Lã Văn Mạc

Năm sinh1940
Quê quánĐào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1962
Ngày hy sinh 19/03/1971
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1737 (số thứ tự 1736).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Văn Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Văn Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 19/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Vòng sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bản Mulapa Móc - huyện Mường Num Chăm Pắc Sắc Lào
  2. Đỗ Thái Hà sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  3. Đỗ Khắc Hải sinh 1949 · Nhà máy Dệt - Nam Định - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  4. Đỗ Khắc Hải sinh 1949 · Trà Đông - Nghĩa Dũng - Thư Trì - Thái Bình · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  5. Lê Hữu Mộc sinh 1937 · Xuân Lại - Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mua La Pa Móc, nam đồi Sắc
  6. Nguyễn Văn Nho sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  7. Lê Thanh Bảo sinh 1942 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ban Ama Lapamóc, Nam Chân, đồi Sắc, Lào
  8. Nguyễn Ngọc Quynh sinh 1948 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  9. Vũ Đức Toàn sinh 1940 · Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  10. Nguyễn Trọng Hân sinh 1950 · Tân Trương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  11. An Văn Khiêm sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000