Phạm Đăng Bình

Quê quán- -
Ngày hy sinh 11/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053096]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đăng Bình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26583, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33519 (số thứ tự 1053096).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đăng Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đăng Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 11/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trơng sinh 1954 · Đê Chy Rang- E4- Huyện 7- Gia Lai
  2. Ngiủch sinh 1952 · Đfong- A15- Huyện 11- Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Toán sinh 1941 · Long Trì- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Trần Quang Lịch sinh 1944 · Xuân Quả- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Hoàng Văn Sáng sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  6. Nguyễn Dương Mưu sinh 1948 · Thế Ninh- Trung Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Trần Xuân Mỡn sinh 1935 · Xim Cốc- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Phan Khắc Toàn sinh 1948 · Xuân Song- Nghi Xuân
  9. Hoàng Trung Thành sinh 1952 · Hùng Sơn- Tràng Định
  10. Đỗ Văn Thọ sinh 1948 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Phạm Đăng Bình sinh 1948 · Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Đào Trọng Khải sinh 1948 · HTX Chiếu cói- thị trấn Nho Quan- Ninh Bình
  13. Tạ Đăng Xuân sinh 1942 · Thu Quê- Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  14. Nguyễn Đam sinh 1944 · Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng
  15. Phạm Văn Bề sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
  16. Lê Đăng Huỳnh sinh 1953 · Nhạc Miếu- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  17. Lương Văn Tài sinh 1947 · Bình Lãng- Thông Nông- Cao Bằng
  18. Triệu Vang sinh 1946 · Ná Nưa- Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng
  19. Giáp Văn Nhân sinh 1952 · Ngọc Trai- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  20. Nguyễn Văn Cường Lạc Thổ- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  21. Hoàng Đình Đức Thanh Cát- Thanh Chương- Nghệ An
  22. Nguyễn Ngọc Nam sinh 1952 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  23. Đoàn Văn Cót sinh 1952 · Đoàn Kết- Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  24. Phạm Văn Phùng sinh 1952 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình
  25. Trần Văn Trịch sinh 1941 · Mộ Đạo- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Phán Đạm - -