Hoàng Xuân san

Năm sinh1946
Quê quánhoàng lưu-Hoàng Hóa-Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053089]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân san, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26522, Quê quán=hoàng lưu-Hoàng Hóa-Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33512 (số thứ tự 1053089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân san” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân san” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 11/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Văn Nghiệp
  2. Hoàng Sâm
  3. Nguyễn Văn Minh
  4. Trần Quang Chỉnh
  5. Phạm Văn Toản
  6. Nguyễn Văn Mưu
  7. Trần Văn Ngân
  8. Bùi Khánh Hồng