Phạm Viết Thanh

Năm sinh1946
Quê quánXóm 3 - Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1964
Ngày hy sinh 28/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBắc Chư Hinh 4km - Bắc Chư Hinh 4km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1837 (số thứ tự 1836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Vĩnh Giang Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đàm Văn Mìn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Sĩ Huynh Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Dâng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000