Nông Ngọc Huỳnh

Năm sinh1948
Quê quánĐỉnh Cả - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 29/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNam Đông Nam 467 2km - Nam Đông Nam 467 2km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1824 (số thứ tự 1823).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Ngọc Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Ngọc Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Tuệ Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-97.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Công Nhự Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.80 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đoàn Công Thành Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Minh Thư Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thẩm Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Tý Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Ninh Luận Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,2.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Vặt Thật Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Trung Tuệ Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.100-97.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Tháp Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3