Lê Văn Thắng

Năm sinh1953
Quê quánHồng Lĩnh- Hưnh Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/06/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052809]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thắng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=19/06/1972, Quê quán=Hồng Lĩnh- Hưnh Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33232 (số thứ tự 1052809).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 19/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thành sinh 1935 · Đào Khê- Yên Lãng- Đại Từ
  2. Nông Thanh Vọng sinh 1953 · Cao Chí- Chợ Rã
  3. Vũ Văn Huyinh sinh 1950 · Nà Vĩnh- Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái
  4. Nguyễn Tiến Dân sinh 1952 · Bắc Sơn- Cổ Lũng- Phú Lương
  5. Chu Văn Phổ sinh 1936 · Ngọc Sơn- Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Vũ Quốc Biểu sinh 1952 · Đông Lạc- Nam Đồng- Nam Ninh- Nam Hà
  7. Bùi Văn Xuân sinh 1952 · Xuân Bắc- Xuân Thủy- Nam Hà
  8. Nguyễn Quang Hưng sinh 1953 · Trùng 6- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  9. Dương Văn Mù sinh 1947 · Pản Pa- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng
  10. Kơ Pă Bier sinh 1944 · Làng Tung Mô- E13- Khu 5- Gia Lai
  11. Châm Hun sinh 1950 · Làng Gào- E3- Huyện 5- Gia Lai
  12. Duil Khóct sinh 1951 · Làng Dich Le- E3- Huyện 5- Gia Lai
  13. Rơ Lan Luch Làng H lu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  14. Kơ Puil Khút sinh 1947 · Làng Yit Le- E3- Huyện 5- Gia Lai
  15. Puil Hônh sinh 1947 · Làng Mui- E3- Huyện 5- Gia Lai
  16. Nguyễn Kim Huấn sinh 1952 · Tứ Kỳ- Ngũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc
  17. Hoàng Văn Thắng sinh 1953 · Đoàn Kết- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  18. Nguyễn Chí Thân sinh 1945 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc
  19. Bùi Đức Hinh sinh 1952 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  20. A Beo sinh 1944 · Làng Iệt- By- H67- Kon Tum
  21. Nguyễn Văn Tư sinh 1953 · HTXã Đại Thắng- Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An
  22. Ngô Công Thân sinh 1952 · Nam Trà- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  23. Đặng Quý Tần sinh 1949 · Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  24. Đào Văn Thắng sinh 1951 · Vi Xuyên- Thái Thuần- Thái Thụy- Thái Bình
  25. Phạm Trọng Cổn sinh 1948 · Cao Mỗ- Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
  26. Khương Văn Sang sinh 1948 · Ngũ Động- Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình
  27. Vũ Bá Đặng sinh 1953 · Vân Lộ- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  28. Nguyễn Sỹ Toát sinh 1950 · Lộc Vượng- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Ngọc Đỉnh sinh 1952 · Báo Văn- Nga Lĩnh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  30. Lê Văn Khôi sinh 1952 · Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Hữu Vị sinh 1947 · Om Làng- Cao Dương- Lương Sơn- Hòa Bình
  32. Đào Nhật Nghệ sinh 1949 · Hạ Hồng- Sơn Diệu- Hương Sơn
  33. Hoàng Văn Minh sinh 1952 · Bố Hạ: Đồng Ý- Bắc Sơn
  34. Lê Đức Vị sinh 1952 · Hạ Mão- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  35. Hán Văn Ngũ Thôn Đa- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Khánh Ngọc sinh 1952 · Phúc Khánh- Hợp Minh- Trấn Yên- Yên Bái
  37. Nguyễn Quang Vinh sinh 1950 · Thôn Trung- Văn Lãng- Trấn Yên- Yên Bái
  38. Vũ Xuân Cầu sinh 1949 · Đoài Hạ- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  39. Nguyễn Công Bi sinh 1952 · Lại Tảo- Bột Xuyên- Phú Xuyên- Hà Tây
  40. Nguyễn Như Oai sinh 1952 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  41. Chu Xuân Hinh sinh 1953 · Lưu Khê- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1952 · Thôn Hạ- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  43. Lê Văn Cừ sinh 1953 · Tiền Giang- Thường Tín- Hà Tây
  44. Kơ Pă Biên sinh 1943 · Làng Tung Mo- E13- Huyện 5- Gia Lai
  45. Hoàng Văn Đỏ sinh 1954 · Cao Trí- Chợ Rã- Bắc Thái
  46. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Xóm 7- Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà
  47. Tống Đức Chi sinh 1942 · An Lão- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  48. Nguyễn Ninh Giang sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  49. Nguyễn Hữu Tường sinh 1947 · Hạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  50. Bùi Đức Lạc sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  51. Lại Quang Bình sinh 1950 · Luật Nội- Quang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình
  52. Vũ Quang Vu sinh 1953 · Vạn Chánh- Phú Thứ- Kinh Môn- Hải Hưng
  53. Mai Duy Quý sinh 1953 · Đồng Đạt- Phú Lương-Bắc Thái
  54. Nông Thanh Vọng sinh 1953 · Cao Trì - Chợ Dẽ- Bắc Thái
  55. Hoàng Văn Liên sinh 1950 · Vũ Tân- Võ Nhai- Bắc Thái
  56. Đỗ Công Hành sinh 1953 · liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc