Nguyễn Tiên Dung

Năm sinh1950
Quê quánMai Song- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 23/03/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052796]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiên Dung, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/03/1972, Quê quán=Mai Song- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33219 (số thứ tự 1052796).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiên Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiên Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Táp sinh 1952 · Xóm Đoài- Xuân Hồng- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Đinh Ngơn sinh 1951 · ĐTơ Pông- A7- Huyện 7- Gia Lai
  3. Y Đôn sinh 1952 · Mang Ram- Mang Khênh- H40- Kon Tum
  4. Lê Công An sinh 1951 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Lê Đình Hải sinh 1949 · Số 134 Phan Bội Châu- Tiểu khu Phú Sơn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  6. Chu Đình Tạ sinh 1951 · Xích Ngọc- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Phượng sinh 1953 · Vạn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  8. Lương Chí Thắng sinh 1944 · Tân Lập- Nghĩa hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  9. Nguyễn Trung Phú sinh 1949 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Hồ Đình Tiến sinh 1945 · Tân Dân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  11. Hoàng Văn Minh sinh 1937 · Hợp Châu- Huy Cương- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  12. Phùng Văn Chung sinh 1953 · Số 8- Chi Lăng- Tiểu khu 14- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  13. Vũ Văn Kính sinh 1950 · Đồng La- Hồng (Đồng) Quang- Thanh Miện- Hải Hưng