Khổng Minh Ích

Năm sinh1953
Quê quánPhẫm Mễ- Phú Lương- Bắc thái
Ngày hy sinh 18/05/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052762]: Lietsi {Họ tên=Khổng Minh Ích, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/05/1972, Quê quán=Phẫm Mễ- Phú Lương- Bắc thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33185 (số thứ tự 1052762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khổng Minh Ích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khổng Minh Ích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 18/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khổng Vũ Ích sinh 1953 · Làng Lân- Phấn Mễ- Phú Lương
  2. Trần Văn Cầu sinh 1948 · Trung Tiến- Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Sơn sinh 1951 · Trung Sơn- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Dương Văn Cúc sinh 1936 · Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Lê Công Lý sinh 1948 · Mỹ Xuân- Đại Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Nguyễn Viết Duệ sinh 1946 · Bạch Đằng- Vân Đài- Chi Hòa- Duyên Hà- Thái Bình
  7. Phạm Văn Cương sinh 1950 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  8. Vũ Văn Vu sinh 1954 · Kinh Mậu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Đỗ Đăng Minh sinh 1953 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Vũ Xuân Được sinh 1952 · Xóm 16- Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hà Nội
  11. Đinh Xuân Bộp sinh 1950 · Xóm Mi- Mỹ Hòa- Kim Bôi- Hòa Bình
  12. Nông Văn Mót sinh 1934 · Văn Cau- Hồng Phong- Bình Gia
  13. Mai Công Huân sinh 1945 · Bùi Xã- Cộng Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng
  14. Vũ Xuân Đường sinh 1948 · Thôn Vàng- Kiển Cao (Cửu Cao)- Văn Giang- Hải Hưng
  15. Nguyễn Đắc Lợi sinh 1949 · Thôn Tiền- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng
  16. Hoàng Thế Chuyền sinh 1949 · Thanh Bình- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  17. Nguyễn Đình Chú sinh 1951 · Đềnh Hoàng- Phú Đình- Định Hóa
  18. Phạm Văn Kính sinh 1939 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng
  19. Lê Xuân Nét sinh 1952 · Chanh Dưới- Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  20. Lê Văn Quyết sinh 1949 · Đông Sơn- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  21. Trần Quang Hán (Hản) sinh 1952 · Thôn Gạo- Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình
  22. Trần Ngọc Thìn sinh 1951 · Bắc Hồng- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình
  23. Hoàng Văn Tắc sinh 1949 · Phương Ninh- Bạch Thông- Bắc Thái