Trương Văn Thuyết

Năm sinh1930
Quê quán- -
Ngày hy sinh 14/02/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052664]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Thuyết, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=14/02/1971, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33087 (số thứ tự 1052664).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/02/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bội Phú sinh 1949 · Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Hà Văn Thảng Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Ngọc Thư sinh 1944 · Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An
  4. Vũ Văn Sính sinh 1942 · Định Hợp- Yên ĐỊnh- Thanh Hóa
  5. Đặng Trong Hiển sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa