Phạm Mih Đức

Năm sinh1947
Quê quánThị Cúc- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/7/1978

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052622]: Lietsi {Họ tên=Phạm Mih Đức, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28674, Quê quán=Thị Cúc- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33045 (số thứ tự 1052622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mih Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Mih Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Lý
  2. Trần Văn Long
  3. Nguyễn Thanh Thế
  4. Nguyễn Văn Thủy
  5. Nại Văn Hân
  6. Bùi Đình Kiền
  7. Nguyễn Khắc Xuân