Đỗ Văn Thơm

Năm sinh1949
Quê quánNông Yên - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1967
Ngày hy sinh 3/7/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông Băc Chư Đô 2km - Đông Băc Chư Đô 2km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1777 (số thứ tự 1776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Thơm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Thơm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vi Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lực Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai
  3. Nông Văn Lực Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cách ấp Kôn H'rinh về hướng đông bắc 30' - Kon Tum
  4. Trần Văn Lục Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi 1242 - cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4 - Gia Lai
  5. Bùi Văn Chén Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 chân đỉnh 1202 - Gia Lai
  6. Lại Phú Hưng Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Sinh
  7. Hoàng Khánh Tạo Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  8. Đào Xuân Cán Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon H' rinh 30 phút về phía bắc - Kon Tum
  9. Trần Ngọc Mười Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  10. Lê Minh Đông Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phùng Văn Ốc Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Công Quyền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hồ Văn Chuyển Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hồ Văn Chính Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0.15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Thụy Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Cung Đình Chiến Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Vũ Văn Tân Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Vũ Văn Nụ Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Huy Đức Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mộ số 5, Nghĩa trang số 3 TĐ x01-400 - Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyên Văn Phượng Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Hà Văn Ến Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Lê Tuấn Đại đội 18 Thông Tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.400-84.300 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Văn Quỳ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Lê Xuân Xoang Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 00.76.09 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nông Văn Sắn Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 00.76.09 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Phùng Văn Thật Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi Kg E66 trên đường Chư Bốt Đát
  27. Hoàng Văn Tài Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tây Nam Đồi 72
  28. Triệu Văn Hợp Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi 72
  29. Đinh Minh Hoa Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi 72
  30. Nguyễn Viết Nạm Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Đồi 72
  31. Nguyễn Duy Hạnh Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  32. Lê Thanh Hoãn Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3