Nguyễn Văn Thường
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Nghi Diễn- Nghi Lộc- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 13/02/1973 |
| Vị trí mộ | (45-15)07 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1052412]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thường, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=13/02/1973, Quê quán=Nghi Diễn- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(45-15)07}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32835 (số thứ tự 1052412).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 13/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Ba sinh 1952 · Tâm Liên- Nghĩa Trang- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Võ Văn Bình sinh 1953 · Vĩnh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Phạm Văn Dũng sinh 1946 · Ân Nhân- Bắc Hải- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Thế Chinh sinh 1945 · Đại Minh- Phú Xuân- Vũ Thư- Thái Bình
- Đỗ Văn Ba sinh 1952 · Hồng Phong- Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lê Trương Thế sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hồ Xuân Bình sinh 1951 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Anh Sơn sinh 1946 · Trung Điền- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Trần Phú sinh 1947 · Tuy An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Quang Thắng sinh 1951 · Thanh Lê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Đọc sinh 1949 · Nam Thái- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây
- Mông Đình Hiên sinh 1948 · Khảm Viềng- Tân Hòa- Định Hóa
- Nguyễn Tiến Nam sinh 1954 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Trần Lựu sinh 1949 · Bình Vọng- Văn Bình- Thường Tín- Hà Tây