Chu Văn Thành

Năm sinh1958
Quê quánTân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 17/05/1978
Nơi hy sinhChiến trường tây nam
Vị trí mộ Mộ 9, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052031]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Thành, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=17/05/1978, Quê quán=Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường tây nam, Vị trí mộ=Mộ 9, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32454 (số thứ tự 1052031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 17/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Văn Cường sinh 1958 · Thủy Lôi- Phù Tiên- Hải Hưng
  2. Hà Văn Cường sinh 1955 · Trù Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Lê Văn Hòa sinh 1959 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  4. Lê Ngọc Lâm sinh 1959 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Đình Việt sinh 1957 · Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  6. Đỗ Viết Vinh sinh 1956 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  7. Lê Quang Minh sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái
  8. Nguyễn Văn Phúc sinh 1957 · Xuân Trường- Yên Tâm- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Tráng sinh 1959 · Tiên Tân- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  10. Nguyễn Văn Thành sinh 1958 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Thành sinh 1959 · Minh Lập- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  12. Đỗ Văn Ty sinh 1953 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Tâm sinh 1955 · Tân Sở- Yên Phong- Hà Bắc
  14. Lê Văn Thêm sinh 1957 · Văn Xuân- Vĩnh tường- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Chấn sinh 1955 · Đông Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Tre sinh 1947 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Vĩnh Phú