Nguyễn Đình Trang

Năm sinh1957
Quê quánHoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/7/1978
Nơi hy sinhChiến trường tây nam
Vị trí mộ Mộ 9, hàng 10, NT 91D, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052013]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Trang, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=28676, Quê quán=Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường tây nam, Vị trí mộ=Mộ 9, hàng 10, NT 91D, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32436 (số thứ tự 1052013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Trang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Đình Cảnh
  2. Nguyễn Văn Sơn
  3. Hán Quốc Huy
  4. Phạm Văn Minh
  5. Đỗ Thế Minh
  6. Nguyễn Duy Trình
  7. Dương Minh Tuất
  8. Phạm Văn Trịnh
  9. Phạm Quang Điếm