Vũ Hữu Thành

Năm sinh1957
Quê quánA12-4 Trại Chuối- Hồng Bàng- Hải phòng
Ngày hy sinh 24/06/1978
Nơi hy sinhChiến trường tây nam
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 7, NT 1E, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051998]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hữu Thành, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=24/06/1978, Quê quán=A12-4 Trại Chuối- Hồng Bàng- Hải phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường tây nam, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 7, NT 1E, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32421 (số thứ tự 1051998).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hữu Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hữu Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Các sinh 1958 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Ong Thế Sự sinh 1957 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Thân Văn Biền sinh 1956 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Bùi Văn Khánh sinh 1956 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  5. Hoàng Kim Khương sinh 1953 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Sơn Bình
  6. Nguyễn Như Khiêm sinh 1955 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà bắc
  7. Phạm Văn Kề sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
  8. Nguyễn Thanh Hín sinh 1955 · Vũ Sơn- Vân Yên- Hoàng Liên Sơn
  9. Lê Văn Hiển sinh 1956 · Tổ 4- khu 2- thị xã Yên Bái- Hoàng Liên Sơn
  10. Đỗ Đức Long sinh 1957 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  11. Biện Văn Phúc sinh 1953 · Thạch Linh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  12. Vũ Duy Thu sinh 1960 · Yên Xá- Ý Yên- Hà Nam Ninh
  13. Phạm Văn Từ sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
  14. Lương Văn Tăng sinh 1952 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Thái sinh 1957 · Yên Phụ- Yên Phong- Hà Bắc