Vũ Văn Tạch

Năm sinh1956
Quê quánVĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/8/1978
Nơi hy sinhChiến trường tây nam
Vị trí mộ Mộ 8, hàng 8, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051931]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Tạch, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28705, Quê quán=Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường tây nam, Vị trí mộ=Mộ 8, hàng 8, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32354 (số thứ tự 1051931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Tạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Tạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/8/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1959 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
  2. Nguyễn Bá Bình sinh 1959 · Lạc Yên- Hoài Đức- Hà Sơn Bình
  3. Trần Giảo Kim sinh 1950 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên
  4. Phạm Văn Hà sinh 1953 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  5. Nguyễn Tiến Lục sinh 1957 · Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Viên sinh 1955 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Sầm Văn Mong sinh 1957 · Yên Hạ- Văn Bàn- Hoàng Liên Sơn
  8. Nguyễn Văn Mai sinh 1952 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Phan Văn Phương sinh 1959 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hải Hưng
  10. Hoàng Văn Tín sinh 1959 · Bảo Lạc- Bảo Yên- Hoàng Liên Sơn
  11. Nguyễn Trọng Thông sinh 1956 · Vĩnh Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  12. Dương Văn Thuận sinh 1957 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc
  13. Đinh Văn Năm sinh 1952 · Bình Ca- Yên Sơn- Hà Tuyên
  14. Đặng Văn Cháp sinh 1955 · Đồng Cống- Yên Mỹ- Lạng Giang
  15. Nguyễn Xuân Phong sinh 1955 · Xóm Danh- Chính Cống-Hạ Hòa
  16. Nguyễn Hữu Xờ sinh 1944 · THạch Lưu- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  17. Doãn Thanh Dưỡng sinh 1956 · Văn Nặng- Phúc Thọ- Hà Sơn Bình