Triệu Khắc Chỉ (Trì)

Năm sinh1954
Quê quánGia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/04/1978
Nơi hy sinhChiến trường tây nam
Vị trí mộ Mộ 12, hàng 4, NT 10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051919]: Lietsi {Họ tên=Triệu Khắc Chỉ (Trì), Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=18/04/1978, Quê quán=Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường tây nam, Vị trí mộ=Mộ 12, hàng 4, NT 10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32342 (số thứ tự 1051919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Khắc Chỉ (Trì)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Khắc Chỉ (Trì)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Đoàn sinh 1958 · Phú Triều- Đỗng Hỷ- Bắc Thái
  2. Hoàng Mạnh Hà sinh 1956 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  3. Quách Mạnh Hùng sinh 1954 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương- Hà Tuyên
  4. Quách Cao Hoành sinh 1958 · Xóm Liễu- Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Phạm Văn Hách sinh 1951 · Tam Thập- Tân Phong- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Thụ sinh 1958 · Mỹ Thổ- Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  7. Nông Đức Thuận sinh 1957 · Thiên Thanh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Bùi Văn Quyệt sinh 1959 · Thôn Đông- Thái Lạc- Thái Thụy- Thái Bình