Đỗ Thế Mỹ

Năm sinh1958
Quê quánNam Chính- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/11/1978
Vị trí mộ Mộ 50, hàng 4, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051778]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thế Mỹ, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28801, Quê quán=Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 50, hàng 4, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32201 (số thứ tự 1051778).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thế Mỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thế Mỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/11/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Đạo sinh 1959 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  2. Trương Hồng Sơn sinh 1959 · Túc Duyên- Thái Nguyên- Bắc Thái
  3. Đào Văn Bảy sinh 1955 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Lê Thanh Dân sinh 1958 · Tiến Dũng- Yên Phong- Hà Bắc
  5. Nguyễn Hữu Lương sinh 1956 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  6. Nguyễn Văn Lục sinh 1957 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  7. Ngô Ngời sinh 1949 · Bình Tây- Bình Sơn- Nghĩa Bình
  8. Ngô Xuân Thuận sinh 1959 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  9. Trương Công Tỉnh sinh 1957 · Xóm Trại- Vinh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  10. Đỗ Văn Thơi sinh 1950 · Thành Công- Khoái Châu- Hải Hưng
  11. Mai Văn Tính sinh 1956 · Minh Khai- Hoàng Văn Thụ- Lạng Sơn
  12. Phạm Hữu Hiển sinh 1956 · Nhà Số 2- Phường 18- Bắc Ninh- Hà Bắc
  13. Phạm Đăng Lâm sinh 1955 · Vĩnh Niệm- An Hải- Hải Phòng