Lê Minh Mậu

Năm sinh1958
Quê quánDuy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 7/7/1978
Vị trí mộ Mộ 7, hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051775]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Mậu, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28678, Quê quán=Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 7, hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32198 (số thứ tự 1051775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cầm Văn Ơn
  2. Lê Thành Công
  3. Bùi Văn Chuông
  4. Phạm Sỹ Hạnh
  5. Nguyễn Văn Lan
  6. Nông Xuân Quang
  7. Đào Văn Quang
  8. Nguyễn Văn Toán
  9. Nguyễn văn Hợp
  10. Nguyễn Ba Hồng
  11. Lê Văn Thành
  12. Phan văn triệu
  13. Bùi Văn Thau