Nguyễn Đức Minh
| Năm sinh | 1959 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Lâm- Nam Sách Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 31/12/1977 |
| Nơi hy sinh | Chiến trường Tây Nam |
| Vị trí mộ | Mộ 10, hàng 14-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1051753]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Minh, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=31/12/1977, Quê quán=Thanh Lâm- Nam Sách Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 10, hàng 14-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32176 (số thứ tự 1051753).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Chiến sinh 1954 · Trúc Lâu- Lục yên- Hoàng Liên Sơn
- Hứa Văn Cờ sinh 1955 · Đông Vương- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Khắc Chuyên Phù Lãng- Quế Võ- Hà Bắc
- Bùi Trọng Cẩm sinh 1951 · Phòng Thủ- Công Nghiệp- Mường Lay- Lai Châu
- Đỗ Dương Đức sinh 1955 · Nam An- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
- Hà Xuân Bắc sinh 1959 · Hồng Ca- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
- Vũ Văn Gừng sinh 1958 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
- Phùng Văn Hưng sinh 1957 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
- Phạm Bá Mạnh sinh 1954 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
- Nguyễn Sĩ Mười sinh 1953 · Xóm Ra- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
- Phan Chí Thành sinh 1954 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đặng Văn Sĩ sinh 1958 · Xóm Dưới- Vân Yên- Đại Từ
- Đặng Nguyên Vạn sinh 1954 · Yến Sơn- Văn Yên- Hoàng liên Sơn
- Nguyễn Văn Thành sinh 1958 · Tam Duân- Xuân Phú- Yên Dũng
- Lê Minh Đức sinh 1957 · Minh Đức- Việt Yên
- Hoàng Văn Ước sinh 1957 · Tiền Giang- Tx Bắc GIang
- Đinh Văn Thanh sinh 1959 · Yên Thắng- Tam Điệp- Hà Nam Ninh
- Bách Đức Thanh sinh 1955 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Lê Văn Tân sinh 1961 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng
- Ngô Văn Hồng sinh 1954 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng
- Hoàng Ninh San sinh 1955 · Việt Thành- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
- Hòa Văn Cát sinh 1957 · Thượng Lâm- Na Hang- Hà Tuyên
- Ngô Đăng Khoa sinh 1955 · Hợp Thành- Sơn Dương- Hà Tuyên
- Nguyễn Văn Lính sinh 1955 · Đồng Sơn- Yên Thế- Hà Bắc