Đinh Cao Huê

Năm sinh1940
Quê quánHà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 20/03/1971
Nơi hy sinhẤp Phú Quang - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1695 (số thứ tự 1694).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Cao Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Cao Huê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 20/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Bảo Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Đinh Văn Sau Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  3. Trần Đình Thiện Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.85.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Huy Phú Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.85.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000