Mai Văn Xim

Năm sinh1960
Quê quánQuang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 7/2/1978
Vị trí mộ Mộ 9, hàng 7 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051632]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Xim, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=28528, Quê quán=Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 9, hàng 7 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32055 (số thứ tự 1051632).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Xim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Xim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 7/2/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bàn sinh 1958 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Hảo sinh 1959 · Dân Hạ- Kỳ Sơn- hà Sơn Bình
  3. Chu Tiến Lương sinh 1956 · Đại Cương- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Văn Huynh sinh 1958 · Chi Phương- Tuyên Sơn- Hà Bắc