Nguyễn Đức Quang

Năm sinh1959
Quê quánPhú Lộc- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 15/07/1978
Vị trí mộ Mộ 45, Hàng 4, NT 2, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051514]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Quang, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=15/07/1978, Quê quán=Phú Lộc- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 45, Hàng 4, NT 2, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31937 (số thứ tự 1051514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/07/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ảnh
  2. Ngô Văn An
  3. Nguyễn Văn Đốc
  4. Hoàng Văn Viên
  5. Lưu Xuân Ích
  6. Hoàng Ái Nghĩa
  7. Nguyễn Phương Minh
  8. Nguyễn Văn Thịnh
  9. Trần Văn Thắng
  10. Hoàng Văn Tám
  11. Vũ Văn Đệ