Trần Văn Quỹ

Năm sinh1954
Quê quánTiền Phong- Mê Linh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/08/1978
Vị trí mộ Mộ 252, Hàng 20, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051510]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Quỹ, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=23/08/1978, Quê quán=Tiền Phong- Mê Linh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 252, Hàng 20, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31933 (số thứ tự 1051510).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Quỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Quỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Điệu sinh 1958 · Bằng An- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Đắc sinh 1959 · Trung Thành- Thái Nguyên- Bắc Thái
  3. Trần Văn Đỗ sinh 1959 · Nhất Thành- Trần Phú- Thái Bình
  4. Nguyễn Tiến Sơn sinh 1955 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  5. Trịnh Văn Tích sinh 1956 · Thành Long- Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  6. Ngạc Văn Lợi sinh 1956 · Thụy Hùng- Thạch An- Cao Lạng
  7. Đặng Vương Long sinh 1954 · Cổ Tuyết- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Lê Văn Ngọc sinh 1957 · Thiệu Ngọc- Thiệu Dơn- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Tình sinh 1958 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  10. Trần Ngọc Thạch sinh 1952 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  11. Lê Văn Thủy sinh 1960 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa