Trần Đức Lợi

Năm sinh1959
Quê quánCự Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/2/1979
Vị trí mộ Mộ 33, NT 31

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051487]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Lợi, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=28890, Quê quán=Cự Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 33, NT 31}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31910 (số thứ tự 1051487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Đán sinh 1958 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Trần Văn Giáng sinh 1960 · Phong Bình- Hương Điền- Bình Trị Thịên
  3. Nguyễn Vĩnh Lực sinh 1956 · Văn Giáp- Văn Bình- Thường Tín- Hà Sơn Bình
  4. Đậu Thanh Việt sinh 1959 · Hùng Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
  5. Trần Đạt Hồng sinh 1953 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  6. Ngô Văn Hòa sinh 1956 · La Phù- Hoài Đức- Hà Sơn Bình
  7. Đặng Quốc Hùng sinh 1959 · Số 11- Phương Liệt- Đống Đa- Hà Nội
  8. Hà Đức Mạnh sinh 1953 · Sơn Hòa- Tây Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Bùi Xuân Tuyết sinh 1957 · Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
  10. Lê Công Tuấn sinh 1958 · Quảng Ngọc- Hương Điền- Bình Trị Thiên
  11. Phạm Đức Hữu sinh 1958 · Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng
  12. Ngọc Đình Lứ sinh 1957 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội