Phạm Ngọc Long

Năm sinh1948
Quê quánĐội 6- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/9/1977
Vị trí mộ Mộ 3, hàng 8, NT 1B, Trà Vông, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051468]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Long, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28380, Quê quán=Đội 6- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 3, hàng 8, NT 1B, Trà Vông, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31891 (số thứ tự 1051468).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/9/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Chuông
  2. Lê Quang Cảnh
  3. Trần Văn Đạo
  4. Hoàng Văn Sơn
  5. Đỗ Văn Dũng
  6. Nguyễn Xuân Hùy
  7. Võ Xuân Hải
  8. Trần Ngọc Vấn
  9. Đặng Văn Tự
  10. Vũ Sỹ Toàn
  11. Trần Văn Thạch
  12. Long Tiến Lực