Nguyễn Hải Hưng

Năm sinh1955
Quê quánBản Lầu- Mường Khương- Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 23/02/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 7, hàng 8-1C

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051154]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hải Hưng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=23/02/1978, Quê quán=Bản Lầu- Mường Khương- Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 7, hàng 8-1C}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31577 (số thứ tự 1051154).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hải Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hải Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 23/02/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Bá Dược
  2. Nguyễn Đức Khánh
  3. Đặng Văn Quân
  4. Lê Xuân Mùi
  5. Bùi Xuân Thiều
  6. Phạm Văn Thiếu
  7. Huấn Trường Sơn
  8. Nguyễn Đình Thắng