Nguyễn Thanh Kế

Năm sinh1953
Quê quánNinh Thành- Gia Khánh- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 25/03/1978
Vị trí mộ Đơn vị đã dựng bia tưởng niệm, nghĩa trang 3a

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051120]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Kế, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/03/1978, Quê quán=Ninh Thành- Gia Khánh- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đơn vị đã dựng bia tưởng niệm, nghĩa trang 3a}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31543 (số thứ tự 1051120).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 25/03/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Ân sinh 1957 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  2. Tạ Văn Bồng sinh 1958 · Thiên Kiều- Tiên Tân- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  3. Nguyễn Đăng Dung sinh 1957 · Vũ Xuân- Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh phú
  4. Phạm Văn Khánh sinh 1954 · Đồi Lập- Thị Xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phúc
  5. Dương Văn Hạnh sinh 1958 · Nhã Lòng- Phú Bình- Bắc Thái
  6. Nguyễn Hữu Hiền sinh 1958 · Xã Đông- Hà Nam- Thuân Thành- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Pha sinh 1957 · Thiêm Du- Linh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc
  8. Võ Xuân Thời Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh
  9. Đang Hữu Sĩ sinh 1959 · Thành Lợi- Vụ Bản
  10. Nguyễn văn Càn Đội 2- Nghi Văn - Nghi Lộc- Hà Tình
  11. Phan Văn Vinh sinh 1956 · Liên Châu- Yên Lạc