Mai Nhân Khăn

Năm sinh1956
Quê quánThổ Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên
Ngày hy sinh 13/05/1978
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 16 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051093]: Lietsi {Họ tên=Mai Nhân Khăn, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=13/05/1978, Quê quán=Thổ Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 16 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31516 (số thứ tự 1051093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Nhân Khăn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Nhân Khăn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đáp
  2. Bùi Văn Dương
  3. Kiều Đức Hảo
  4. Nguyễn Văn Quỳnh
  5. Lưu Đăng Nhiên
  6. Trương Văn Thiết
  7. Nguyễn Văn Trịnh
  8. Nguyễn Văn Thành
  9. Nguyễn Duy Thăng
  10. Hoàng Quốc Thản
  11. Ngô Văn Đô
  12. Lương Văn Điển