Dương Minh Khâm

Năm sinh1955
Quê quánTân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/07/1978
Vị trí mộ Mộ 129, hàng 10 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051092]: Lietsi {Họ tên=Dương Minh Khâm, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27/07/1978, Quê quán=Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 129, hàng 10 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31515 (số thứ tự 1051092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Minh Khâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Minh Khâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/07/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Biên
  2. Hoàng Văn Quốc
  3. Nguyễn Vĩnh Nguyên
  4. Đỗ Văn Mùa
  5. Nông Văn Mấu
  6. Hoàng Văn Tuân
  7. Nguyễn Văn Am