Lê Văn Kiên
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 13/08/1978 |
| Vị trí mộ | Mộ 184, hàng 15 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1051082]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kiên, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=13/08/1978, Quê quán=Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 184, hàng 15 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31505 (số thứ tự 1051082).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Kiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 13/08/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cát sinh 1956 · Việt Hùng- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
- Bùi Văn Đẩu sinh 1960 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình
- Ninh Văn Đài sinh 1954 · Long Quán- Yên Sơn- Hà Tuyên
- Nguyễn Văn Sướng sinh 1955 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Hoàng Liên Sơn
- Phạm Văn Hòa sinh 1959 · Đồng Lục- Chí Linh- Hải Hưng
- Nguyễn Hiệp Hồng sinh 1959 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Duy Long sinh 1954 · Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1959 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Bùi Anh Tuất sinh 1957 · Thành Công- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Quách Anh Tạo sinh 1956 · Việt Long- Sóc Sơn- Vĩnh Phú
- Vũ Đức Hợp sinh 1958 · Kiến Thiết- tiên lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Sử sinh 1960 · Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Huy Dần sinh 1951 · Thanh Quang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh