Đặng Xuân Khánh

Năm sinh1957
Quê quánNam Phúc- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 16/06/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 3, hàng 3 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051081]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Khánh, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=16/06/1978, Quê quán=Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 3, hàng 3 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31504 (số thứ tự 1051081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Kìm sinh 1955 · Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Khánh sinh 1952 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng
  3. Tô Bá Hùng sinh 1959 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  4. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1954 · Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Trần Thiết Quyền sinh 1951 · Đồng Hải- Thị Xã Hà Tĩnh- Nghệ Tĩnh
  6. Hoàng Thế Việt sinh 1959 · Nam Toàn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  7. Nguyễn Văn Ngãi sinh 1958 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  8. Vũ Văn Minh sinh 1958 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  9. Vũ Công Phúc sinh 1959 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  10. Tôn Quang Thọ sinh 1956 · Đức Diên- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh
  11. Trần Văn Lợi sinh 1958 · Phú Xuân- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  12. Phạm Văn Đại sinh 1959 · Vinh An- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc