Trần Trọng Khang

Năm sinh1956
Quê quánĐồn Xá- Bình Lục- Hà Nam ninh
Ngày hy sinh 14/05/1978
Vị trí mộ Mộ 1, hàng 16 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051079]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Khang, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=14/05/1978, Quê quán=Đồn Xá- Bình Lục- Hà Nam ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 1, hàng 16 nghĩa trang 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31502 (số thứ tự 1051079).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 14/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cương
  2. Hoàng Văn Chung
  3. Trần Văn Cần
  4. Đinh Công Đức
  5. Nguyễn Mạnh Sáu
  6. Bùi Xuân Bình
  7. Phan Thanh Giang
  8. Đào Xuân Kỷ
  9. Hoàng Văn Kháng
  10. Cao Danh Lợi
  11. Nguyễn Văn Thả
  12. Nguyễn Văn Thắng
  13. Nguyễn Văn Trịnh
  14. Nguyễn Xuân Tùng