Trần Đình Giải

Năm sinh1956
Quê quánYên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 16/11/1977
Vị trí mộ Mộ 4, hàng 15, Nghĩa trang 1A, Trà Vong, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051043]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Giải, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=16/11/1977, Quê quán=Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 4, hàng 15, Nghĩa trang 1A, Trà Vong, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31466 (số thứ tự 1051043).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Giải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Giải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 16/11/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Văn Cồ
  2. Hà Hữu Việt