Ma Tiến Dũng
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Hùng Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên |
| Ngày hy sinh | 7/9/1978 |
| Vị trí mộ | Mộ 4, hàng 1, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1051001]: Lietsi {Họ tên=Ma Tiến Dũng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28740, Quê quán=Hùng Mỹ- Chiêm Hóa- Hà Tuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 4, hàng 1, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31424 (số thứ tự 1051001).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Tiến Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ma Tiến Dũng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 7/9/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Công sinh 1959 · Tam Hiệp- Quế Võ- Hà Bắc
- Ngô Văn Gầy sinh 1956 · Thanh Lãng- Thanh Thủy- Hải Phòng
- Nguyễn Chí Phi sinh 1959 · Túc Duyên- Thái Nguyên- Bắc Thái
- Vũ Văn Thông sinh 1958 · Nhà 2- ngõ 57- Lê Chân- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1954 · Hưng Lợi- Thị xã Vinh- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hữu Thao sinh 1958 · Quế Tân- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Quang Tiến sinh 1955 · Bắc Sơn- Hồng Sơn- Vũ Thư- Thái Bình
- Đỗ Đình Chung sinh 1957 · 69 Tổ 2- Hai Bà Trưng- Phủ Lý- Hà Nam Ninh