Phạm Lương Bằng

Năm sinh1955
Quê quánGia Điền- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/4/1977
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 12 NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050882]: Lietsi {Họ tên=Phạm Lương Bằng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=28226, Quê quán=Gia Điền- Hạ Hòa- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 12 NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31305 (số thứ tự 1050882).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Lương Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Lương Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/4/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hưởng
  2. Đinh Xuân Lợi
  3. Nguyễn Văn Nghị
  4. Lê Văn Phiên
  5. Nguyễn Xuân Tính
  6. Ma Văn Tuyên
  7. Phan Văn Bình