Lương Trung Sơn

Năm sinh1956
Quê quánĐại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 7/3/1978
Vị trí mộ Mộ 10, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050828]: Lietsi {Họ tên=Lương Trung Sơn, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28556, Quê quán=Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 10, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31251 (số thứ tự 1050828).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Trung Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Trung Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 7/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Văn Cùng
  2. Nguyễn Văn Đông
  3. Trần Văn Bình
  4. Ngô Đức Hùng
  5. Trần Trọng Lãng
  6. Khúc Văn Lợi
  7. Võ Văn Lợi
  8. Hán Văn Xuân
  9. Phạm Văn Phấn
  10. Ma Phúc Tuyển
  11. Đoàn Văn Phương
  12. Lê Duy Thân