Vũ Duy Đắc

Năm sinh1958
Quê quánThuận Trại- Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 15/06/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ mộ 16 hàng 3, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050735]: Lietsi {Họ tên=Vũ Duy Đắc, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=15/06/1978, Quê quán=Thuận Trại- Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=mộ 16 hàng 3, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31158 (số thứ tự 1050735).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Duy Đắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Duy Đắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 15/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Bền sinh 1958 · Nam Hóa- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  2. Hoàng Quang Bính sinh 1959 · Gia Oàng- Thái Nguyên- Bắc Thái
  3. Trần Khắc Dương sinh 1958 · Xóm Đoài- Vụ Bản- Bình Lục- Hà Nam Ninh
  4. Bùi Kim Giã sinh 1956 · Hoàng Khai- Yên Sơn- Hà Tuyên
  5. Nguyễn Hữu Hà sinh 1959 · Tân Long- Thái Nguyên- Bắc Thái
  6. Lê Hồng Quân sinh 1959 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hải Phòng
  7. Dương Quang Ngọc sinh 1956 · Đồng Lâm- Đồng Ký- Yên Thế- Hà Bắc
  8. Nguyễn Xuân Linh sinh 1951 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  9. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1954 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
  10. Trần Quang Phước sinh 1958 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Trực sinh 1945 · Hùng Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
  12. Đào Văn Tâm sinh 1957 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  13. Nguyễn Đình Thi sinh 1956 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  14. Trần Đức Thịnh sinh 1954 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Đình Tào sinh 1957 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú
  16. Bùi Văn tình sinh 1957 · Thôn Nhất- bạch Thượng- duy Tiên- hà Nam Ninh
  17. Nguyễn Văn Thật sinh 1958 · Phú Mỹ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc