Lê Hải Châu

Năm sinh1958
Quê quánSơn Phú- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 29/04/1978
Vị trí mộ Mộ 8, hàng 7, NT F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050686]: Lietsi {Họ tên=Lê Hải Châu, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=29/04/1978, Quê quán=Sơn Phú- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 8, hàng 7, NT F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31109 (số thứ tự 1050686).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hải Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hải Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 29/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Sơn
  2. Bùi Quang Khải
  3. Nguyễn Văn Hạnh
  4. Trần Phú
  5. Trần Đức Tính
  6. Lê Văn Thắm
  7. Đỗ Quốc Thực