Nguyễn Kim Chi

Năm sinh1953
Quê quánNịnh Na- Kim Phương- Định Hóa- Bắc Thái
Ngày hy sinh 7/5/1978
Vị trí mộ Mộ 4, hàng 15, NT 3C F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050678]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Chi, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28617, Quê quán=Nịnh Na- Kim Phương- Định Hóa- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 4, hàng 15, NT 3C F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31101 (số thứ tự 1050678).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/5/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Cường sinh 1956 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  2. Lê Ngọc Đoàn sinh 1959 · Đại Sơn- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  3. Ngô Hoàng Kỳ sinh 1954 · Phú Yên- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Lưu Xuân Hai sinh 1957 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Đặng Văn Hương sinh 1959 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  6. Chu Văn Hòa sinh 1957 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
  7. Lý Mạnh Hùng sinh 1955 · Thôn Nà- Sàn Xá- Quốc Khánh- Tràng Định- Lạng Sơn
  8. Lưu Đăng Lê sinh 1956 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng