Hà Duy Chiêu

Năm sinh1957
Quê quánSong Hồ- Thuận Thành- Hà bắc
Ngày hy sinh 14/08/1978
Nơi hy sinhchiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 231, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050580]: Lietsi {Họ tên=Hà Duy Chiêu, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=14/08/1978, Quê quán=Song Hồ- Thuận Thành- Hà bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 231, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31003 (số thứ tự 1050580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Duy Chiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Duy Chiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/08/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Chiến
  2. Chu Hữu Cầu
  3. Lê Thanh Bình
  4. Nguyễn Quang Dung
  5. Nông Văn Dự
  6. Đinh Văn Hòa
  7. Trần Đình Quynh
  8. Vũ Đình Tín
  9. Bùi Văn Thanh
  10. Đỗ Đình Tại