Trần Văn Cao

Năm sinh1959
Quê quánTiên Hiệp- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 16/02/1978
Nơi hy sinhchiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 2 hàng 18, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050548]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cao, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=16/02/1978, Quê quán=Tiên Hiệp- Duy Tiên- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 2 hàng 18, Nghĩa trang 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30971 (số thứ tự 1050548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 16/02/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Bề sinh 1957 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng
  2. Nguyễn Văn Luận sinh 1959 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh
  3. Nguyễn Văn Phê sinh 1953 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  4. Đỗ Văn Thùy sinh 1959 · Nguyệt Mai- Vũ Bản- Hà Nam Ninh
  5. Lê Doãn Dậu sinh 1955 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú