Trần Văn Chính

Năm sinh1956
Quê quánDuy Trạch- Hoài Đức- Hà Sơn Bình
Ngày hy sinh 28/04/1978
Vị trí mộ Mộ 3 hàng 7, Nghĩa trang F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050543]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Chính, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28/04/1978, Quê quán=Duy Trạch- Hoài Đức- Hà Sơn Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 3 hàng 7, Nghĩa trang F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30966 (số thứ tự 1050543).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Cử
  2. Lê Quý Huệ
  3. Ngô Minh Quế
  4. Đỗ Văn Vẽ
  5. Hoàng Ngọc Nam
  6. Vy Đình Tâm