Nguyễn Đức Duân

Năm sinh1953
Quê quán11 Bạch Đằng- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/01/1974
Nơi hy sinhHuyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ (34-00)03 Nghĩa trang C24

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050514]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Duân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28/01/1974, Quê quán=11 Bạch Đằng- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(34-00)03 Nghĩa trang C24}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30937 (số thứ tự 1050514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Duân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Duân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 28/01/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Quý
  2. Chu Thế Ngọc
  3. Lê Văn Lâm
  4. Kiều Cao Thu
  5. Lê Thái Sơn