Vũ Ngọc Luân

Năm sinh1951
Quê quánVĩnh Mộ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/10/1973
Nơi hy sinhBản Ti Tô Ograng
Vị trí mộ (08-38)01 Nghĩa trang D3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050483]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Luân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/10/1973, Quê quán=Vĩnh Mộ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Ti Tô Ograng, Vị trí mộ=(08-38)01 Nghĩa trang D3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30906 (số thứ tự 1050483).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Ngọc Dinh sinh 1951 · Cầu Giáo- Tân Quang- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Văn Thục sinh 1953 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  3. Vũ Quang Cảnh sinh 1951 · Đức Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  4. Phạm Xuân Phú sinh 1953 · 71 phố Minh Khai- Bắc Kạn
  5. Trương Văn Ninh sinh 1953 · Làng Hin- Phấn Mễ- Phú Lương
  6. Phạm Thanh Loan sinh 1945 · Nghi Sơn- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Phạm Bá Bền sinh 1950 · Diêm Xuân- Viên Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú