Lưu Xuân Hồng

Năm sinh1952
Quê quánHoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 10/7/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (76-21)05 mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050372]: Lietsi {Họ tên=Lưu Xuân Hồng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26490, Quê quán=Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(76-21)05 mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30795 (số thứ tự 1050372).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Công Sơn
  2. Hoàng Văn Cảnh
  3. Nguyễn Văn Lân
  4. Bùi Văn Quý
  5. Nguyễn Xuân Dung
  6. Nguyễn Đức Tính
  7. Phùng Đức Gối
  8. Trần Văn Vàng
  9. Nguyễn Đình Nuôi
  10. Nguyễn Văn Ngụ