Trần Đình Cầm

Năm sinh1950
Quê quánCẩm Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/08/1972
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)01 Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050368]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Cầm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/08/1972, Quê quán=Cẩm Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)01 Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30791 (số thứ tự 1050368).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 14/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Đức Hoa
  2. Nguyễn Văn Nhuận
  3. Đào Ngọc Ngọa
  4. Nguyễn Duy Tú