Phạm Văn Nhường

Năm sinh1953
Quê quánCao Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/07/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (71-18)05 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050245]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhường, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/07/1972, Quê quán=Cao Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(71-18)05 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30668 (số thứ tự 1050245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hào
  2. Nguyễn Văn Tuân
  3. Hoàng Văn Bình
  4. Nguyễn Văn Lợi
  5. Đỗ Thanh Vân
  6. Nguyễn Đình Nhu
  7. Nguyễn Việt Hùng
  8. Nguyễn Hữu Thư
  9. Đinh Xuân Nhị
  10. Nguyễn Hồng Quang
  11. Nguyễn Văn Hiên
  12. Hoàng Đức Chỉnh