Nguyễn Văn Kế

Năm sinh1950
Quê quánTạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/10/1972
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (20-22)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050226]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kế, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26575, Quê quán=Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(20-22)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30649 (số thứ tự 1050226).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Nghĩa Lộc sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An
  2. Phạm Văn Trung sinh 1941 · Xuân Tiến- Xuân Khang- Như Xuân- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1953 · Đội 3- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Muộn sinh 1952 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  6. Phùng Đức Mâu sinh 1947 · Sơn Hải- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Bần sinh 1949 · Đông Tân- Ưng Hòa- Hà Tây
  8. Đàm Đình Tuyên sinh 1949 · Phương Độ- Phúc Thọ- Hà Tây