Vũ Ký Tâm

Năm sinh1950
Quê quánPhú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 9/10/1972
Nơi hy sinhĐường 19, nhà máy chè
Vị trí mộ (3417)02 mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050173]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ký Tâm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26581, Quê quán=Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, nhà máy chè, Vị trí mộ=(3417)02 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30596 (số thứ tự 1050173).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ký Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ký Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 9/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liên
  2. Lê Ngọc Trính
  3. Đinh Văn Phiến
  4. Nguyễn Văn Tiến
  5. Phạm Văn Đoan
  6. Nguyễn Phượng Nhiên
  7. Nguyễn Ích Luận
  8. Tạ Quang Nhận
  9. Hoàng Quang Tin
  10. Phạm Đình Chế
  11. Nguyễn Hữu Ngọ
  12. Mai Ngọc Bất
  13. Phùng Khắc Thân